Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolutionise trong tiếng Việt

revolutionise

Verb

revolutionise (Verb)

/ɹɛvəlˈuʃənaɪz/
/ɹɛvəlˈuʃənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi một cách căn bản, triệt để; làm cho cái gì đó khác hoàn toàn so với trước đây.

change radically or fundamentally.

Ví dụ
Công nghệ đã cách mạng hóa giao tiếp trong xã hội chúng ta.Technology has revolutionised communication in our society.
Không chấp nhận thay đổi sẽ không cách mạng hóa những quy chuẩn xã hội lỗi thời.Not embracing change will not revolutionise outdated social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolutionise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolutionise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolutionised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolutionised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolutionises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolutionising

revolutionise (Verb)

/ɹˌɛvəlˈuʃəndˌaɪz/
/ɹˌɛvəlˈuʃəndˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm thay đổi hoàn toàn một hệ thống, phương pháp, v.v. theo một cách mới tốt hơn rất nhiều.

To completely change a system method etc in a new way that is much better.

Ví dụ
Internet đã cách mạng hóa giao tiếp cho mọi người trên toàn thế giới vào những năm 1990.The internet revolutionised communication for people worldwide in the 1990s.
Mạng xã hội không cách mạng hóa cách chúng ta chia sẻ tin tức và sự kiện.Social media has not revolutionised how we share news and events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolutionise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolutionise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolutionised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolutionised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolutionises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolutionising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh