riches
Noun CountableNoun Uncountable
riches (Noun Countable)
/rˈɪʃɪz/
/ˈrɪtʃɪz/
AI
Nghĩa 01 · những vật quý giá; kho báu; của cải (số nhiều)
những vật quý giá; kho báu; của cải (số nhiều)
riches (plural): valuable objects or treasures
Ví dụ
Nhiều người mơ ước sở hữu những của cải quý giá như vàng và kim cương.Many people dream of owning great riches like gold and diamonds.
Cô ấy không quan tâm đến của cải; gia đình quan trọng hơn.She does not care about riches; family is more important.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · nguồn tài nguyên phong phú (ví dụ: 'của cải của trái đất')
nguồn tài nguyên phong phú (ví dụ: 'của cải của trái đất')
rich resources or stores (e.g., 'the riches of the earth')
Ví dụ
Tài nguyên của đất nước bao gồm mỏ vàng và mỏ dầu.The country's riches include gold mines and oil fields.
Không phải xã hội nào cũng chia sẻ tài nguyên với người nghèo.Not all societies share their riches with the poor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · sự phong phú, dồi dào dùng theo nghĩa bóng (ví dụ: 'sự giàu có của tri thức')
sự phong phú, dồi dào dùng theo nghĩa bóng (ví dụ: 'sự giàu có của tri thức')
richness or abundance used metaphorically (e.g., 'the riches of knowledge')
Ví dụ
Sự phong phú của văn hóa làm cho xã hội trở nên thú vị và đa dạng hơn.The riches of culture make a society more interesting and diverse.
Không phải ai cũng đánh giá cao sự giàu có của giáo dục trong các cộng đồng nghèo.Not everyone values the riches of education in poor communities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
riches (Noun Uncountable)
/rˈɪʃɪz/
/ˈrɪtʃɪz/
AI
Nghĩa 01 · sự giàu có; của cải, tài sản
sự giàu có; của cải, tài sản
wealth; abundance of valuable possessions or resources
Ví dụ
Nhiều người tin rằng sự giàu có mang lại hạnh phúc trong cuộc sống xã hội.Many people believe riches bring happiness in social life.
Không phải ai có nhiều của cải cũng được xã hội tôn trọng.Not all people with riches are respected by society.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · của cải về tiền bạc và tài sản
của cải về tiền bạc và tài sản
wealth in money and property
Ví dụ
Nhiều người mơ về sự giàu có để nâng cao địa vị xã hội.Many people dream of riches to improve their social status.
Sự giàu có không phải lúc nào cũng mang lại hạnh phúc trong cuộc sống xã hội.Riches do not always bring happiness in social life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · sự thịnh vượng; sung túc
sự thịnh vượng; sung túc
prosperity; affluence
Ví dụ
Sự giàu có mang lại thịnh vượng cho nhiều gia đình ở thành phố New York.Riches bring prosperity to many families in New York City.
Không phải tất cả sự giàu có đều đảm bảo hạnh phúc trong cuộc sống xã hội.Not all riches guarantee happiness in social life.
Từ tiếng Việt gần nghĩa