Anh - Việt

Bản dịch của từ Richness trong tiếng Việt

richness

Noun

richness (Noun)

/ɹˈɪtʃnəs/
/ɹˈɪtʃnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng có nhiều, dồi dào; sự phong phú về số lượng hoặc sự đa dạng của ví dụ, yếu tố, hay trường hợp.

Tình trạng có nhiều, dồi dào; sự phong phú về số lượng hoặc sự đa dạng của ví dụ, yếu tố, hay trường hợp.

uncountable The state of having many examples or cases abundance profusion.

Ví dụ
Sự phong phú về đa dạng văn hóa trong xã hội chúng ta đáng ngạc nhiên.The richness of cultural diversity in our society is remarkable.
Cô ấy ấn tượng với sự phong phú của các sự kiện từ thiện được tổ chức năm ngoái.She was impressed by the richness of charity events organized last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng hoặc phẩm chất của việc giàu có; sự có nhiều tài sản, tiền bạc hoặc của cải.

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc giàu có; sự có nhiều tài sản, tiền bạc hoặc của cải.

uncountable The state or quality of being rich wealthiness wealth riches.

Ví dụ
Sự giàu có của cộng đồng được thể hiện rõ qua sự hào phóng của họ.The richness of the community is evident in their generosity.
Sự giàu có về tài nguyên ở thành phố thu hút nhiều nhà đầu tư.The richness of resources in the city attracts many investors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh