Bản dịch của từ Right-side-up trong tiếng Việt

Right-side-up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right-side-up(Phrase)

ɹˈaɪtsɨdˌuf
ɹˈaɪtsɨdˌuf
01

Ở tư thế đúng, phần mặt/đầu/điểm quan trọng nằm ở phía trên; không bị lật úp.

With the correct side or part uppermost.

正面朝上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh