Bản dịch của từ Rimming trong tiếng Việt

Rimming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rimming(Verb)

ɹˈɪmɨŋ
ɹˈɪmɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “rim” trong tiếng Anh, nghĩa là đang làm hoặc quá trình tạo và/hoặc xử lý mép, viền hoặc vành của một vật. Tùy ngữ cảnh, có thể chỉ hành động gắn, làm nhẵn, phủ, khoét hoặc trang trí quanh mép của đồ vật.

Present participle and gerund of rim.

Ví dụ

Dạng động từ của Rimming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rimmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rimmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rimming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ