Bản dịch của từ Risky behavior trong tiếng Việt
Risky behavior
Noun [U/C]

Risky behavior(Noun)
rˈɪski bɪhˈeɪvjɐ
ˈrɪski bɪˈheɪvjɝ
01
Những hành động bị coi là nguy hiểm hoặc không khôn ngoan
Actions that are considered dangerous or unwise.
这些行为被认为是危险或不明智的。
Ví dụ
02
Hành vi đe dọa đến sự an toàn hoặc phúc lợi
Behaviors that pose a danger to safety or health.
危害安全或身心健康的行为
Ví dụ
03
Hành vi có thể gây ra nguy hiểm hoặc mất mát tí khả năng xảy ra
Behaviors related to facing the risks of harm or loss.
这是指面对可能的伤害或损失所采取的行动或行为。
Ví dụ
