Bản dịch của từ Rite of ordination trong tiếng Việt

Rite of ordination

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rite of ordination(Idiom)

01

Một nghi lễ tôn giáo chính thức trong đó một người được phong chức, trở thành linh mục (hoặc tu sĩ được bổ nhiệm làm người chủ tế).

A religious ceremony in which someone becomes a priest.

神职授任仪式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh