Anh - Việt

Bản dịch của từ Rivalrous trong tiếng Việt

rivalrous

Adjective

rivalrous (Adjective)

/ɹˈaɪvəlɹəs/
/ɹˈaɪvəlɹəs/
AI

Nghĩa 01

Dễ hoặc có xu hướng cạnh tranh; hay ganh đua với người khác.

Prone to or subject to rivalry.

Ví dụ
Tính cạnh tranh của sinh viên thường dẫn đến sự cạnh tranh khốc liệt.The rivalrous nature of students often leads to intense competition.
Thái độ cạnh tranh của họ không giúp xây dựng tình bạn.Their rivalrous attitudes do not help in building friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh