Bản dịch của từ Roaming trong tiếng Việt

Roaming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roaming(Verb)

ɹˈoʊmɪŋ
ɹˈoʊmɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "roam", có nghĩa là đang đi lang thang, đi dạo không mục đích cố định hoặc di chuyển tự do từ nơi này sang nơi khác.

Present participle and gerund of roam.

Ví dụ

Dạng động từ của Roaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Roam

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Roamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Roamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Roams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Roaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ