Bản dịch của từ Rocket science trong tiếng Việt

Rocket science

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rocket science(Phrase)

ɹˈɑkɪt sˈaɪns
ɹˈɑkɪt sˈaɪns
01

Một vấn đề, chủ đề hoặc việc rất phức tạp, khó hiểu hoặc khó thực hiện; thường dùng để nói đùa rằng điều gì đó không cần quá cầu kỳ như khoa học tên lửa.

A complicated or difficult subject to understand.

复杂难懂的学科

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh