Bản dịch của từ Romanism trong tiếng Việt

Romanism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Romanism(Noun)

ɹˈoʊmənɪzəm
ɹˈoʊmənɪzəm
01

Những niềm tin, giáo lý và tập tục đặc trưng của Giáo hội Công giáo La Mã.

The beliefs and practices characteristic of the Roman Catholic Church.

罗马公教的信仰与实践

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh