Anh - Việt

Bản dịch của từ Roping trong tiếng Việt

roping

Verb

roping (Verb)

/ɹˈoʊpɪŋ/
/ɹˈoʊpɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “rope” (trói, buộc bằng dây; dùng dây kéo; lôi kéo ai làm việc gì). Dùng để miêu tả hành động đang buộc hoặc dùng dây, hoặc đang lôi kéo/thu hút ai đó.

Dạng hiện tại phân từ của động từ “rope” (trói, buộc bằng dây; dùng dây kéo; lôi kéo ai làm việc gì). Dùng để miêu tả hành động đang buộc hoặc dùng dây, hoặc đang lôi kéo/thu hút ai đó.

present participle of rope.

Ví dụ
Họ đang kêu gọi tình nguyện viên cho sự kiện dọn dẹp cộng đồng tuần tới.They are roping in volunteers for the community cleanup event next week.
Tổ chức không kêu gọi đủ người cho chiến dịch từ thiện.The organization is not roping in enough people for the charity drive.

Dạng động từ của roping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rope

V2

Quá khứ đơn

Past simple

roped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

roped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ropes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

roping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh