Anh - Việt

Bản dịch của từ Rounding trong tiếng Việt

rounding

Adjective

rounding (Adjective)

/ˈraʊn.dɪŋ/
/ˈraʊn.dɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có hình tròn hoặc gần như tròn; trở nên tròn; hơi tròn.

Có hình tròn hoặc gần như tròn; trở nên tròn; hơi tròn.

Round or nearly round becoming round roundish.

Ví dụ
Công viên mới có một sân chơi tròn cho trẻ em vui chơi.The new park features a rounding playground for children to enjoy.
Trung tâm cộng đồng không có thiết kế tròn cho các tòa nhà.The community center does not have a rounding design for its buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh