Anh - Việt

Bản dịch của từ Rowdiness trong tiếng Việt

rowdiness

Noun

rowdiness (Noun)

/ɹˈaʊdinəs/
/ɹˈaʊdinəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất ồn ào, hỗn loạn, gây mất trật tự; hành vi ầm ĩ và quậy phá.

the quality of being noisy and disorderly.

Ví dụ
Sự ồn ào ở nơi công cộng có thể làm phiền người khác.Rowdiness in public places can disturb others.
Nên có quy tắc để ngăn chặn sự hỗn loạn trong các buổi tụ tập xã hội.There should be rules to prevent rowdiness in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh