Bản dịch của từ Rulebreaking trong tiếng Việt
Rulebreaking
Noun [U/C]

Rulebreaking(Noun)
rˈuːlbreɪkɪŋ
ˈruɫˌbreɪkɪŋ
01
Hành vi lệch lạc so với những gì được coi là chấp nhận được hoặc tiêu chuẩn
Behavior that deviates from what is considered acceptable or standard
Ví dụ
02
Một hành vi vi phạm các quy định hoặc nguyên tắc đã được thiết lập
A violation of established regulations or principles
Ví dụ
