Anh - Việt

Bản dịch của từ Rulemaking trong tiếng Việt

rulemaking

NounVerb

rulemaking (Noun)

/ɹˈulmeɪkɪŋ/
/ɹˈulmeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình soạn thảo, ban hành các quy tắc, quy định hoặc hướng dẫn chính thức.

The action or process of establishing rules or regulations.

Ví dụ
Chính phủ đang tập trung vào việc ban hành quy định về mạng xã hội.The government is focused on rulemaking for social media regulations.
Nhiều công dân phản đối việc ban hành quy định hạn chế tự do ngôn luận.Many citizens oppose rulemaking that limits their freedom of speech.

rulemaking (Verb)

/ɹˈulmeɪkɪŋ/
/ɹˈulmeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động soạn thảo, thiết lập hoặc ban hành các quy tắc, quy định (thường do cơ quan nhà nước, tổ chức hoặc ban điều hành thực hiện).

The act of making rules or regulations.

Ví dụ
Chính phủ đang tập trung vào việc ban hành quy định cho mạng xã hội.The government is focused on rulemaking for social media regulations.
Họ không tham gia vào việc ban hành quy định cho các biện pháp an toàn cộng đồng.They are not engaging in rulemaking for community safety measures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh