Anh - Việt

Bản dịch của từ Rulership trong tiếng Việt

rulership

Noun

rulership (Noun)

/ˈru.lɚˌʃɪp/
/ˈru.lɚˌʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Vị trí hoặc quyền lực của người cai trị; trạng thái nắm quyền, có chủ quyền và điều khiển người khác.

A position in which one rules or has sovereignty over others.

Ví dụ
Quyền lãnh đạo ở Ai Cập cổ đại thuộc về các pharaoh mạnh mẽ như Tutankhamun.Rulership in ancient Egypt was held by powerful pharaohs like Tutankhamun.
Quyền lãnh đạo không đảm bảo sự công bằng trong chính sách xã hội cho tất cả công dân.Rulership does not guarantee fairness in social policies for all citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh