Bản dịch của từ Run out of steam trong tiếng Việt

Run out of steam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run out of steam(Phrase)

ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv stˈim
ɹˈʌn ˈaʊt ˈʌv stˈim
01

Hết năng lượng hoặc động lực để tiếp tục làm việc gì đó; không còn sức hoặc hứng để tiếp tục.

To stop having the energy you need to do something.

失去动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh