Anh - Việt

Bản dịch của từ Runic trong tiếng Việt

runic

Adjective

runic (Adjective)

/ɹˈunɪk/
/ɹˈunɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến chữ rune — những ký tự cổ (thường của người Bắc Âu) dùng làm chữ viết hoặc biểu tượng. Dùng để mô tả văn bản, ký hiệu hoặc phong cách có chữ rune.

Of pertaining to or written using runes.

Ví dụ
Các ký hiệu rune được tìm thấy trên hiện vật Viking cổ ở Na Uy.The runic symbols were found on ancient Viking artifacts in Norway.
Nhiều người không hiểu chữ viết rune từ quá khứ.Many people do not understand runic writing from the past.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh