Bản dịch của từ Running away trong tiếng Việt

Running away

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Running away(Idiom)

ˈrə.nɪŋ.ə.weɪ
ˈrə.nɪŋ.ə.weɪ
01

Rời khỏi một chỗ nhanh chóng, bỏ chạy hoặc đi ngay lập tức để tránh bị bắt, gặp nguy hiểm hoặc để thoát khỏi tình huống bất lợi.

To leave a place quickly.

快速离开一个地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh