Anh - Việt

Bản dịch của từ Rusticity trong tiếng Việt

rusticity

NounNoun Uncountable

rusticity (Noun)

/ɹˌʌstɨsˈɪtɨti/
/ɹˌʌstɨsˈɪtɨti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái mộc mạc, quê mùa; vẻ đơn giản, thô sơ, gần gũi với nông thôn.

The quality or state of being rustic.

Ví dụ
Vẻ mộc mạc của ngôi làng đã thu hút nhiều du khách mùa hè vừa qua.The rusticity of the village attracted many tourists last summer.
Thành phố không chấp nhận vẻ mộc mạc trong thiết kế đô thị.The city does not embrace rusticity in its urban design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rusticity (Noun Uncountable)

/ɹˌʌstɨsˈɪtɨti/
/ɹˌʌstɨsˈɪtɨti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất mộc mạc, đơn sơ hoặc nét bình dị, thô sơ đặc trưng của làng quê hoặc đồ vật không cầu kỳ.

A rustic quality or feature.

Ví dụ
Chất mộc mạc của ngôi làng thu hút nhiều du khách mùa hè vừa qua.The rusticity of the village attracted many tourists last summer.
Thị trấn không có chất mộc mạc như vùng nông thôn.The town does not have rusticity like the countryside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh