Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacrificial trong tiếng Việt

sacrificial

Adjective

sacrificial (Adjective)

/sækɹəfˈɪʃl/
/sækɹəfˈɪʃl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về sự hy sinh; liên quan đến hoặc dùng như một hành động hy sinh (ví dụ: vật hiến tế, hành động chịu thiệt để đạt mục đích khác).

Relating to or constituting a sacrifice.

Ví dụ
Nghi lễ hy sinh được tổ chức tại quảng trường làng.The sacrificial ceremony was held in the village square.
Cô từ chối tham gia vào nghi thức hy sinh.She refused to participate in the sacrificial ritual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sacrificial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sacrificial

hy sinh

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh