Anh - Việt

Bản dịch của từ Saddled trong tiếng Việt

saddled

Verb

saddled (Verb)

/sˈædld/
/sˈædld/
AI

Nghĩa 01 · Áp đặt điều gì đó cho ai đó.

Áp đặt điều gì đó cho ai đó.

To impose something on someone.

Ví dụ
Chính phủ đã áp đặt thuế cao lên công dân cho các chương trình xã hội.The government saddled citizens with high taxes for social programs.
Họ đã không áp đặt các quy định không cần thiết lên cộng đồng.They did not saddle the community with unnecessary regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá khứ của yên ngựa; đặt yên lên ngựa hoặc động vật khác.

Quá khứ của yên ngựa; đặt yên lên ngựa hoặc động vật khác.

Past tense of saddle to put a saddle on a horse or other animal.

Ví dụ
Cô ấy đã đặt yên lên ngựa trước khi sự kiện cộng đồng bắt đầu.She saddled her horse before the community event started.
Anh ấy đã không đặt yên lên ngựa cho buổi gặp gỡ xã hội hôm qua.He didn't saddle the horse for the social gathering yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gánh vác trách nhiệm hoặc nhiệm vụ cho ai đó.

Gánh vác trách nhiệm hoặc nhiệm vụ cho ai đó.

To burden someone with a responsibility or task.

Ví dụ
Chính phủ đã đè nặng lên công dân với thuế cao cho các chương trình xã hội.The government saddled citizens with high taxes for social programs.
Họ đã không giao thêm công việc cho các tình nguyện viên trong sự kiện.They did not saddle the volunteers with extra work during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh