Bản dịch của từ Sagas trong tiếng Việt

Sagas

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sagas(Noun)

sˈɑgəz
sˈɑgəz
01

Những câu chuyện dài, thường kể lại sự kiện, cuộc đời hoặc những truyền thuyết—thường có cốt truyện rộng, chi tiết và kéo dài trong thời gian dài.

Long stories or accounts.

长篇故事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sagas(Noun Countable)

sˈɑgəz
sˈɑgəz
01

Những câu chuyện hay thơ ca cổ của người Bắc Âu (Đan Mạch, Na Uy, Iceland) kể về các anh hùng, gia phả, sự kiện lịch sử và truyền thuyết thời xa xưa.

Ancient Scandinavian stories or poems.

古老的斯堪的纳维亚故事或诗歌

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ