Bản dịch của từ Salaryman trong tiếng Việt

Salaryman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salaryman(Noun)

sˈeɪlɚˌɪmən
sˈeɪlɚˌɪmən
01

Từ chỉ người lao động văn phòng, thường là nhân viên công sở mặc vest/đi làm văn phòng hàng ngày; ở Nhật thường ám chỉ nhân viên văn phòng làm việc công sở (white-collar worker).

Especially in Japan a whitecollar worker.

白领员工

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh