Anh - Việt

Bản dịch của từ Saliency trong tiếng Việt

saliency

Noun

saliency (Noun)

/sˈeɪljənsi/
/sˈeɪljənsi/
AI

Nghĩa 01

Độ nổi bật, tính dễ nhận thấy hoặc tính quan trọng nổi lên của một vật, ý tưởng hay đặc điểm so với những thứ xung quanh.

the quality of being salient salience.

Ví dụ
Tính nổi bật của các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến sự tham gia cộng đồng trong các cuộc bầu cử địa phương.The saliency of social issues impacts community engagement in local elections.
Tính nổi bật của biến đổi khí hậu không phải lúc nào cũng được mọi người công nhận.The saliency of climate change is not always recognized by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh