Bản dịch của từ Salient trong tiếng Việt

Salient

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salient(Noun)

sˈeɪlint
sˈeɪljnt
01

Một mảnh đất hoặc một phần công sự nhô ra tạo thành một góc.

A piece of land or section of fortification that juts out to form an angle.

Ví dụ

Salient(Adjective)

sˈeɪlint
sˈeɪljnt
01

Đáng chú ý nhất hoặc quan trọng nhất.

Most noticeable or important.

Ví dụ
02

(của một con vật) đứng bằng hai chân sau với bàn chân trước giơ lên, như thể đang nhảy.

Of an animal standing on its hind legs with the forepaws raised as if leaping.

Ví dụ
03

(của một góc) hướng ra ngoài.

Of an angle pointing outwards.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ