Anh - Việt

Bản dịch của từ Salted trong tiếng Việt

salted

VerbAdjective

salted (Verb)

/sˈɔltɪd/
/sˈɑltɪd/
AI

Nghĩa 01

Thêm muối vào thức ăn hoặc dùng muối để bảo quản thực phẩm (làm cho món ăn mặn hơn hoặc giúp bảo quản lâu hơn).

Season or preserve with salt.

Ví dụ
Họ đã ướp muối cá cho bữa tiệc cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước.They salted the fish for the community feast last Saturday.
Cô ấy không ướp muối rau cho bữa tiệc potluck.She did not salt the vegetables for the potluck dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của salted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

salt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

salted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

salted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

salts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

salting

salted (Adjective)

/ˈsɑl.tɪd/
/ˈsɑl.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được tẩm hoặc chứa muối; có vị mặn do đã thêm hoặc xử lý bằng muối.

Containing or treated with salt.

Ví dụ
Các món ăn mặn rất phổ biến trong buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.The salted snacks were popular at the social gathering last Friday.
Các khách mời không thích các món ăn mặn tại bữa tiệc.The guests did not enjoy the salted dishes at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh