Anh - Việt

Bản dịch của từ Saltiness trong tiếng Việt

saltiness

Noun

saltiness (Noun)

/sˈɔltniz/
/sˈɔltniz/
AI

Nghĩa 01

Đặc tính hoặc vị của một chất có vị mặn; mức độ mặn khi nếm.

The quality of being salty in taste.

Ví dụ
Độ mặn của làn gió biển rất dễ chịu trên bãi biển.The saltiness of the sea breeze was refreshing on the beach.
Mùi vị mặn của thức ăn gợi nhớ về những chuyến dã ngoại thời thơ ấu.The saltiness of the food brought back memories of childhood picnics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của saltiness (Noun)

SingularPlural

saltiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh