Anh - Việt

Bản dịch của từ Saltire trong tiếng Việt

saltire

Noun

saltire (Noun)

/sˈɑltaɪəɹ/
/sˈɑltaɪəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dấu chữ X chéo (nghệ thuật) dùng trong huy hiệu học; tức là hai dải (hoặc đường) nằm chéo nhau tạo thành chữ X trên khiên hoặc biểu tượng gia huy.

A diagonal cross as a heraldic ordinary.

Ví dụ
Quốc kỳ của Scotland có một hình chữ thập đường màu trắng trên nền xanh.The flag of Scotland features a white saltire on a blue background.
Thiết kế của huy hiệu gia đình bao gồm một hình chữ thập đỏ.The design of the family crest includes a red saltire.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh