Anh - Việt

Bản dịch của từ Sanitate trong tiếng Việt

sanitate

Verb

sanitate (Verb)

/sˈænɪteɪt/
/sˈænɪteɪt/
AI

Nghĩa 01 · Làm sạch hoặc khử trùng; loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn hoặc chất ô nhiễm để nơi chốn, đồ vật hoặc người trở nên sạch sẽ và an toàn.

Làm sạch hoặc khử trùng; loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn hoặc chất ô nhiễm để nơi chốn, đồ vật hoặc người trở nên sạch sẽ và an toàn.

To clean or purify.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng làm sạch các khu vực công cộng để nâng cao sức khỏe.Many communities sanitate public areas to promote better health for everyone.
Họ không làm sạch các công viên thường xuyên, dẫn đến rác thải tăng lên.They do not sanitate the parks regularly, leading to increased litter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh