Bản dịch của từ Satellite telephone trong tiếng Việt

Satellite telephone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satellite telephone(Noun)

sˈætəlˌaɪt tˈɛləfˌoʊn
sˈætəlˌaɪt tˈɛləfˌoʊn
01

Một loại điện thoại hoạt động thông qua mạng lưới vệ tinh nhân tạo trên quỹ đạo thay vì dùng mạng di động mặt đất, giúp gọi và nhắn tin ở những nơi xa xôi, không có sóng di động.

A telephone that operates via a network of orbiting satellites.

通过卫星网络进行通话的电话

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh