Anh - Việt

Bản dịch của từ Satiny trong tiếng Việt

satiny

Adjective

satiny (Adjective)

/sˈætni/
/sˈætni/
AI

Nghĩa 01 · Có bề mặt mịn và óng ánh giống như vải sa-tanh (sang bóng, trơn mượt).

Có bề mặt mịn và óng ánh giống như vải sa-tanh (sang bóng, trơn mượt).

smooth and glossy like satin.

Ví dụ
Chiếc váy bóng mượt của cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn tại buổi gala từ thiện.Her satiny dress sparkled under the lights at the charity gala.
Ủy ban đã không chọn vải bóng mượt cho các biểu ngữ cộng đồng.The committee did not choose the satiny fabric for the community banners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh