Anh - Việt

Bản dịch của từ Satirical trong tiếng Việt

satirical

Adjective

satirical (Adjective)

/sətˈɪɹɪkl/
/sətˈɪɹɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Chứa đựng hoặc sử dụng biện pháp trào phúng, mỉa mai để châm biếm, chỉ trích điều gì đó (thường là xã hội, chính trị, con người) một cách hài hước hoặc sắc bén.

Chứa đựng hoặc sử dụng biện pháp trào phúng, mỉa mai để châm biếm, chỉ trích điều gì đó (thường là xã hội, chính trị, con người) một cách hài hước hoặc sắc bén.

Containing or using satire.

Ví dụ
Những bình luận châm biếm về xã hội của cô ấy luôn khiến tôi cười.Her satirical comments about society always make me laugh.
Anh ấy tránh viết các bài châm biếm trong bài luận IELTS của mình.He avoids writing satirical pieces in his IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh