Anh - Việt

Bản dịch của từ Satirize trong tiếng Việt

satirize

Verb

satirize (Verb)

/sˈætɚaɪz/
/sˈætəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trích, chế giễu ai hoặc điều gì bằng cách dùng lối châm biếm, hài hước mỉa mai để bộc lộ lỗi lầm hoặc thiếu sót.

Deride and criticize by means of satire.

Ví dụ
Các nhà hài kịch thường châm biếm các chính trị gia để chỉ ra sai lầm.Comedians often satirize politicians to highlight their flaws and mistakes.
Họ không châm biếm các vấn đề xã hội; họ thích thảo luận nghiêm túc hơn.They do not satirize social issues; they prefer serious discussions instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của satirize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

satirize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

satirized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

satirized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

satirizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

satirizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh