Bản dịch của từ Satirize trong tiếng Việt

Satirize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satirize(Verb)

sˈætɚaɪz
sˈætəɹaɪz
01

Chỉ trích, chế giễu ai hoặc điều gì bằng cách dùng lối châm biếm, hài hước mỉa mai để bộc lộ lỗi lầm hoặc thiếu sót.

Deride and criticize by means of satire.

用讽刺的方式批评和嘲讽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Satirize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Satirize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Satirized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Satirized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Satirizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Satirizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ