Anh - Việt

Bản dịch của từ Satirizes trong tiếng Việt

satirizes

Verb

satirizes (Verb)

/sˈætɚaɪzɪz/
/sˈætɚaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Chế giễu, châm biếm ai/cái gì bằng cách dùng văn chương, lời nói hoặc hình ảnh mỉa mai để làm lộ ra những khuyết điểm hoặc sự vô lý.

Chế giễu, châm biếm ai/cái gì bằng cách dùng văn chương, lời nói hoặc hình ảnh mỉa mai để làm lộ ra những khuyết điểm hoặc sự vô lý.

ridicule by means of satire.

Ví dụ
Nhà hài kịch chế nhạo các chính trị gia trong chương trình hàng tuần trên YouTube.The comedian satirizes politicians during his weekly show on YouTube.
Cô ấy không chế nhạo các vấn đề xã hội trong tác phẩm nghệ thuật của mình.She does not satirize social issues in her artwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của satirizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

satirize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

satirized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

satirized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

satirizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

satirizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh