Bản dịch của từ Saturation trong tiếng Việt
Saturation

Saturation (Noun)
Tình trạng bị thấm ướt đầy đủ hoặc hành động làm cho thấm ướt; nghĩa rộng hơn còn dùng để chỉ mức độ bão hòa (không thể chứa thêm) trong các ngữ cảnh như màu sắc, thị trường, hoặc dung dịch hóa học.
The state of being saturated or the action of saturating.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Saturation là thuật ngữ dùng để chỉ trạng thái một hệ thống khi đã đạt đến mức tối đa mà không thể chứa thêm được bất kỳ thành phần nào. Trong ngữ cảnh hóa học, saturation miêu tả mức độ hoà tan tối đa của một chất trong dung môi. Trong tiếng Anh, "saturation" có cùng cách viết và phát âm ở cả Anh và Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh, "saturation" có thể được sử dụng để mô tả tình trạng bão hòa trong marketing hoặc kinh tế, ám chỉ đến sự quá tải trong sản phẩm hoặc dịch vụ.
Họ từ
Saturation là thuật ngữ dùng để chỉ trạng thái một hệ thống khi đã đạt đến mức tối đa mà không thể chứa thêm được bất kỳ thành phần nào. Trong ngữ cảnh hóa học, saturation miêu tả mức độ hoà tan tối đa của một chất trong dung môi. Trong tiếng Anh, "saturation" có cùng cách viết và phát âm ở cả Anh và Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh, "saturation" có thể được sử dụng để mô tả tình trạng bão hòa trong marketing hoặc kinh tế, ám chỉ đến sự quá tải trong sản phẩm hoặc dịch vụ.
