Bản dịch của từ Saturation trong tiếng Việt

Saturation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saturation(Noun)

sˌætʃɚˈeɪʃn
sˌætʃəɹˈeɪʃn
01

Tình trạng bị thấm ướt đầy đủ hoặc hành động làm cho thấm ướt; nghĩa rộng hơn còn dùng để chỉ mức độ bão hòa (không thể chứa thêm) trong các ngữ cảnh như màu sắc, thị trường, hoặc dung dịch hóa học.

The state of being saturated or the action of saturating.

Ví dụ

Dạng danh từ của Saturation (Noun)

SingularPlural

Saturation

Saturations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ