Anh - Việt

Bản dịch của từ Savagely trong tiếng Việt

savagely

Adverb

savagely (Adverb)

/sˈævɪdʒli/
/sˈævɪdʒli/
AI

Nghĩa 01

một cách hung dữ, bạo lực và mất kiểm soát

in a fierce violent and uncontrolled manner.

Ví dụ
Những người biểu tình đã hành động một cách tàn bạo trong cuộc biểu tình gần đây ở Chicago.The protestors acted savagely during the recent demonstration in Chicago.
Cộng đồng không phản ứng một cách tàn bạo với những thay đổi đề xuất.The community did not respond savagely to the proposed changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh