Anh - Việt

Bản dịch của từ Savour trong tiếng Việt

savour

VerbNoun

savour (Verb)

/sˈeɪvɐ/
/ˈseɪvɝ/
AI

Nghĩa 01

Nếm hoặc ngửi thức ăn, đồ uống rồi từ từ cảm nhận và thích thú hương vị hay mùi của nó.

To taste or smell food or drink and enjoy it slowly and fully

Ví dụ
Trong các bữa tiệc xã hội, khách chậm rãi thưởng thức trà và tận hưởng hương thơm dịu nhẹ.At social dinners, guests savour tea slowly and enjoy its gentle smell.
Tại bữa tiệc của David, khách không chậm rãi thưởng thức cà phê nguội và mùi của nó.At David's party, guests do not savour cold coffee or its smell.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tận hưởng và trân trọng trọn vẹn một trải nghiệm, cảm xúc hoặc khoảnh khắc.

To enjoy and appreciate an experience feeling or moment fully

Ví dụ
Tại đám cưới của Linh, chúng tôi tận hưởng trọn vẹn từng khoảnh khắc vui bên bạn thân.At Linh's wedding, we savour every joyful moment with our close friends.
Nhiều sinh viên không tận hưởng các cuộc thảo luận trực tuyến vì lời bình luận khiếm nhã làm giảm lòng tin.Many students do not savour online discussions because rude comments reduce trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

savour (Noun)

/sˈeɪvɐ/
/ˈseɪvɝ/
AI

Nghĩa 01

Một nét hoặc dấu hiệu nhẹ gợi ra một đặc điểm hay cảm xúc nào đó.

A small amount or suggestion of a particular quality or feeling

Ví dụ
Một diễn đàn cộng đồng cho thấy một chút hy vọng sau bài phát biểu của Maya.A community forum showed a savour of hope after Maya's speech.
Cuộc khảo sát không tìm thấy chút niềm tin nào giữa những người hàng xóm trực tuyến.The survey found no savour of trust among online neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hương vị hoặc mùi đặc trưng mà thức ăn hay đồ uống có.

The particular taste or smell of food or drink

Ví dụ
Trong bữa tối cộng đồng của Mai, món súp có hương vị thảo mộc địa phương.At Mai's community dinner, the soup had a savour of local herbs.
Cơm nguội trong buổi dã ngoại từ thiện gần như mất hương vị sau sáu giờ.The charity picnic's cold rice had little savour after six hours.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh