Bản dịch của từ Scarify trong tiếng Việt

Scarify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scarify(Verb)

skˈæɹəfaɪ
skˈæɹəfaɪ
01

Cữ động từ 'scarify' nghĩa là khía, rạch hoặc làm xước bề mặt của một vật gì đó bằng dao, lưỡi cưa hoặc dụng cụ sắc, thường để tạo rãnh hoặc làm cho bề mặt thô hơn.

To make cuts or scratches on the surface of something.

在表面上划伤或切割。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ