Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarify trong tiếng Việt

scarify

Verb

scarify (Verb)

/skˈæɹəfaɪ/
/skˈæɹəfaɪ/
AI

Nghĩa 01 · Cữ động từ 'scarify' nghĩa là khía, rạch hoặc làm xước bề mặt của một vật gì đó bằng dao, lưỡi cưa hoặc dụng cụ sắc, thường để tạo rãnh hoặc làm cho bề mặt thô hơn.

Cữ động từ 'scarify' nghĩa là khía, rạch hoặc làm xước bề mặt của một vật gì đó bằng dao, lưỡi cưa hoặc dụng cụ sắc, thường để tạo rãnh hoặc làm cho bề mặt thô hơn.

to make cuts or scratches on the surface of something.

Ví dụ
Họ cắt xén bãi cỏ để cải thiện lưu thông không khí và sự phát triển.They scarify the lawn to improve air circulation and growth.
Người làm vườn không cắt xén các luống hoa mùa này.The gardener does not scarify the flower beds this season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh