Anh - Việt

Bản dịch của từ Schemer trong tiếng Việt

schemer

Noun

schemer (Noun)

/skˈimɚ/
/skˈimɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thường xuyên mưu mô, hay bày mưu tính kế để đạt mục đích (thường là bằng cách lừa gạt hoặc xảo quyệt).

One who is given to scheming.

Ví dụ
Kẻ âm mưu đã vẽ ra kế hoạch để thao túng kết quả của cuộc bầu cử.The schemer plotted to manipulate the outcome of the election.
Cô ấy đã tiết lộ kế hoạch của kẻ âm mưu để phá hoại sự kiện từ thiện.She exposed the schemer's plan to sabotage the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người hay lập mưu, lên kế hoạch (thường là âm thầm, có tính toán; đôi khi mang ý tiêu cực như toan tính hoặc xảo quyệt).

One who plots or schemes, who formulates plans.

Ví dụ
Kẻ mưu mô đã điều phối một kế hoạch tinh vi để thao túng tình hình.The schemer devised a cunning plan to manipulate the situation.
Hãy cẩn thận với các chiến thuật lừa dối của kẻ mưu mô trong giao tiếp xã hội.Beware of the schemer's deceptive tactics in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh