Bản dịch của từ Schemer trong tiếng Việt

Schemer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schemer(Noun)

skˈimɚ
skˈimɚ
01

Người thường xuyên mưu mô, hay bày mưu tính kế để đạt mục đích (thường là bằng cách lừa gạt hoặc xảo quyệt).

One who is given to scheming.

阴险狡诈的人

Ví dụ
02

Người hay lập mưu, lên kế hoạch (thường là âm thầm, có tính toán; đôi khi mang ý tiêu cực như toan tính hoặc xảo quyệt).

One who plots or schemes, who formulates plans.

密谋者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ