Anh - Việt

Bản dịch của từ Scheming trong tiếng Việt

scheming

VerbAdjective

scheming (Verb)

/skˈimɪŋ/
/skˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào việc lên kế hoạch hoặc mưu đồ, thường theo cách xảo quyệt, mưu mô hoặc lén lút nhằm đạt mục đích cá nhân.

Engaged in making plans typically in a devious or crafty manner.

Ví dụ
Cô ấy bị bắt vì âm mưu phá hoại bài thuyết trình của đồng nghiệp.She was caught scheming to sabotage her colleague's presentation.
Anh ấy không quan tâm đến việc âm mưu chống lại bạn cùng lớp để có điểm cao hơn.He is not interested in scheming against his classmates for higher grades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scheming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scheme

V2

Quá khứ đơn

Past simple

schemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

schemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

schemes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scheming

scheming (Adjective)

/skˈimɪŋ/
/skˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có khuynh hướng lập mưu hoặc lên kế hoạch một cách xảo quyệt, láu cá, thường để đạt lợi ích riêng hoặc làm hại người khác.

Given to making plans usually in a devious or cunning way.

Ví dụ
Cô ấy luôn âm mưu để thao túng người khác vì lợi ích của mình.She is always scheming to manipulate others for her benefit.
Anh ấy không đáng tin cậy vì tính cách âm mưu.He is not trustworthy because he has a scheming nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh