Bản dịch của từ Scheming trong tiếng Việt

Scheming

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scheming(Verb)

skˈimɪŋ
skˈimɪŋ
01

Tham gia vào việc lập kế hoạch, thường là theo cách ranh ma hoặc xảo quyệt.

Engaged in making plans typically in a devious or crafty manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Scheming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scheme

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Schemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Schemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Schemes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scheming

Scheming(Adjective)

skˈimɪŋ
skˈimɪŋ
01

Có khả năng lập kế hoạch, thường theo cách ranh ma hoặc xảo quyệt.

Given to making plans usually in a devious or cunning way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ