Bản dịch của từ Schizo trong tiếng Việt

Schizo

AdjectiveNoun [U/C]

Schizo (Adjective)

skˈɪtsoʊ
skˈɪtsoʊ
01

(của một người hoặc hành vi của họ) tâm thần phân liệt.

(of a person or their behaviour) schizophrenic.

Ví dụ

The schizo patient was under psychiatric care.

Bệnh nhân tâm thần đang được chăm sóc y tế tâm thần.

Her schizo symptoms included hallucinations and delusions.

Các triệu chứng tâm thần của cô ấy bao gồm ảo giác và mê tín.

The schizo individual struggled with reality and fantasy blending.

Người tâm thần này đấu tranh với việc hòa trộn giữa thực tế và ảo giác.

Schizo (Noun)

skˈɪtsoʊ
skˈɪtsoʊ
01

Một bệnh tâm thần phân liệt.

A schizophrenic.

Ví dụ

The schizo struggled with social interactions.

Người bị rối loạn tâm thần gặp khó khăn trong giao tiếp xã hội.

The hospital specializes in treating schizophrenics like schizos.

Bệnh viện chuyên điều trị người mắc chứng tự kỷ như người bị rối loạn tâm thần.

Schizos may find it challenging to maintain relationships in society.

Người bị rối loạn tâm thần có thể gặp khó khăn trong việc duy trì mối quan hệ trong xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Schizo

Không có idiom phù hợp