Bản dịch của từ Scintillate trong tiếng Việt

Scintillate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scintillate(Verb)

sˈɪntleɪt
sˈɪntleɪt
01

Diễn tả trạng thái rực rỡ, lấp lánh hoặc hoạt bát, dí dỏm; có thể dùng cho ánh sáng lóe lên hoặc để khen ai đó nhanh nhẹn, hóm hỉnh trong cách nói chuyện.

To be lively and witty or to sparkle.

生动活泼,闪烁光芒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scintillate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scintillate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scintillated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scintillated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scintillates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scintillating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ