Anh - Việt

Bản dịch của từ Scintillate trong tiếng Việt

scintillate

Verb

scintillate (Verb)

/sˈɪntleɪt/
/sˈɪntleɪt/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả trạng thái rực rỡ, lấp lánh hoặc hoạt bát, dí dỏm; có thể dùng cho ánh sáng lóe lên hoặc để khen ai đó nhanh nhẹn, hóm hỉnh trong cách nói chuyện.

To be lively and witty or to sparkle.

Ví dụ
Những câu chuyện cười của cô ấy làm bừng sáng các buổi gặp mặt hàng tuần.Her jokes scintillate during our weekly social gatherings every Friday night.
Cuộc thảo luận không làm bừng sáng, khiến mọi người cảm thấy chán nản.The discussion did not scintillate, making everyone feel bored and unengaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scintillate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scintillate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scintillated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scintillated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scintillates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scintillating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh