Bản dịch của từ Scrapping trong tiếng Việt

Scrapping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrapping(Verb)

skɹˈæpɪŋ
skɹˈæpɪŋ
01

Dạng động hiện tại hoặc danh động từ của “scrap”, nghĩa là đang bỏ, loại bỏ, huỷ bỏ hoặc đang thu mua phế liệu. Thường dùng khi nói về việc bỏ/huỷ một kế hoạch, dự án, vật dụng, hoặc đem vật thành phế liệu.

Gerund or present participle of scrap.

Ví dụ

Dạng động từ của Scrapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scrap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scrapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scrapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scraps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scrapping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ