Anh - Việt

Bản dịch của từ Screaming trong tiếng Việt

screaming

Verb

screaming (Verb)

/skɹˈimɪŋ/
/skɹˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'scream', nghĩa là đang hét lên, la hét hoặc hành động kêu thét (âm thanh lớn, thường vì sợ, đau, ngạc nhiên hoặc phấn khích).

present participle and gerund of scream.

Ví dụ
Những người biểu tình đang hét lên vì công lý bên ngoài tòa nhà chính phủ.The protesters were screaming for justice outside the government building.
Cô ấy đang hét lên trong nỗi sợ hãi khi cảnh sát đến hiện trường.She was screaming in fear when the police arrived at the scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của screaming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

screamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

screamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

screams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

screaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh