Anh - Việt

Bản dịch của từ Sculptor trong tiếng Việt

sculptor

Noun Countable

sculptor (Noun Countable)

/skˈʌlptɐ/
/ˈskəɫptɝ/
AI

Nghĩa 01

người tạo ra các tác phẩm điêu khắc bằng cách tạo hình các vật liệu như đá, kim loại, gỗ hoặc đất sét

a person who makes sculptures by shaping materials such as stone metal wood or clay

Ví dụ
Maria là một nhà điêu khắc, dạy trẻ em nghèo chạm đá tại một trung tâm ở Chicago.Maria, a sculptor, teaches poor children stone carving at a Chicago center.
Cuộc khảo sát xã hội cho thấy năm ngoái không có nhà điêu khắc nào ở các trường nông thôn.The social survey found no sculptor in rural schools last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh