Anh - Việt
sculptor
Noun Countable
sculptor (Noun Countable)
/skˈʌlptɐ/
/ˈskəɫptɝ/
AI
Ví dụ
Maria là một nhà điêu khắc, dạy trẻ em nghèo chạm đá tại một trung tâm ở Chicago.Maria, a sculptor, teaches poor children stone carving at a Chicago center.
Cuộc khảo sát xã hội cho thấy năm ngoái không có nhà điêu khắc nào ở các trường nông thôn.The social survey found no sculptor in rural schools last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa