Anh - Việt

Bản dịch của từ Sculptural trong tiếng Việt

sculptural

Adjective

sculptural (Adjective)

/skˈʌlptʃɚl/
/skˈʌlptʃɚl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc giống như điêu khắc; có đặc điểm như tác phẩm điêu khắc (ví dụ: hình dạng, đường nét, khối lượng giống như được chạm khắc).

Relating to or resembling sculpture.

Ví dụ
Tác phẩm nghệ thuật điêu khắc thu hút nhiều du khách tại trung tâm cộng đồng.The sculptural art installation attracted many visitors at the community center.
Sự kiện không có bất kỳ tác phẩm điêu khắc nào từ nghệ sĩ địa phương.The event did not feature any sculptural pieces from local artists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh